Kết quả cho “猪笼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khung tre hoặc khung kim loại hình trụ dùng để nhốt lợn khi vận chuyển
cây nắp ấm nhiệt đới (tức chi Nepenthes)
dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭[chen2 tan2]