Kết quả cho “特派”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bổ nhiệm đặc biệt; phóng viên đặc biệt; đội đặc nhiệm; người được cử đi làm nhiệm vụ
phóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ; ủy viên đặc biệt
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bổ nhiệm đặc biệt; phóng viên đặc biệt; đội đặc nhiệm; người được cử đi làm nhiệm vụ
phóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ; ủy viên đặc biệt