Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “煽”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shān

quạt lửa; kích động

Từ vựng
煽风点火shān fēng diǎn huǒ

(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối

Thành ngữ
煽阴风shān yīn fēng

gây ra luồng gió xấu

Cụm từ
煽情shān qíng

khuấy động cảm xúc; khơi gợi sự đồng cảm; cảm động

Cụm từ
煽动颠覆国家罪shān dòng diān fù guó jiā zuì

tội âm mưu lật đổ nhà nước

Cụm từ
煽动颠覆国家政权shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán

kích động lật đổ chính quyền nhà nước (tội danh hình sự dùng để bịt miệng tự do ngôn luận)

Cụm từ
煽动性shān dòng xìng

mang tính khiêu khích

Cụm từ
煽动shān dòng

kích động; xúi giục

Cụm từ
反革命宣传煽动罪fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì

tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

Cụm từ