Kết quả cho “烩”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hầm; nấu (cơm, v.v.) với rau, thịt và nước
mì hầm; mì ninh
cơm sốt, thường với thịt và rau
dịch vụ tiệc lưu động (Đài Loan)
món hầm; (nghĩa bóng) một tập hợp không đồng nhất
hỗn hợp; lộn xộn; tạp nham