Kết quả tra từ “烩”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
烩huì
hầm; nấu (cơm, v.v.) với rau, thịt và nước
烩面huì miàn
mì hầm; mì ninh
烩饭huì fàn
cơm sốt, thường với thịt và rau
杂烩zá huì
món hầm; (nghĩa bóng) một tập hợp không đồng nhất
大杂烩dà zá huì
hỗn hợp; lộn xộn; tạp nham
外烩wài huì
dịch vụ tiệc lưu động (Đài Loan)