Kết quả tra từ “点火”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
点火diǎn huǒ
châm lửa; nhóm lửa; kích động; khởi động động cơ; đánh lửa; nghĩa bóng: gây rắc rối
点火开关diǎn huǒ kāi guān
công tắc đánh lửa
煽风点火shān fēng diǎn huǒ
(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối