Kết quả tra từ “灭绝”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灭绝miè jué
tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn; mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng); tiêu diệt
灭绝种族miè jué zhǒng zú
phạm tội diệt chủng
灭绝人性miè jué rén xìng
mất hết tính người; vô nhân đạo; thú tính
种族灭绝zhǒng zú miè jué
diệt chủng
生物大灭绝shēng wù dà miè jué
sự tuyệt chủng lớn của loài
大灭绝dà miè jué
tuyệt chủng hàng loạt