Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “火热”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
火热huǒ rè

nóng bỏng; rực cháy; nhiệt tình; nồng nhiệt; đam mê

Cụm từ
水深火热shuǐ shēn huǒ rè

nước sâu và lửa bỏng; vực thẳm của đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
打得火热dǎ de huǒ rè

(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm; cặp kè thân mật; (giao dịch, xung đột, v.v.) diễn ra sôi nổi

Thành ngữ