Kết quả tra từ “濯濯”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
濯濯zhuó zhuó
trọc lốc và hói (về núi); sáng và rực rỡ; béo tốt và mượt mà
童山濯濯tóng shān zhuó zhuó
đồi trọc; (ví von) đầu hói
牛山濯濯niú shān zhuó zhuó
đồi núi trọc (thành ngữ)