Kết quả cho “濯濯”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trọc lốc và hói (về núi); sáng và rực rỡ; béo tốt và mượt mà
đồi núi trọc (thành ngữ)
đồi trọc; (ví von) đầu hói
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trọc lốc và hói (về núi); sáng và rực rỡ; béo tốt và mượt mà
đồi núi trọc (thành ngữ)
đồi trọc; (ví von) đầu hói