Kết quả cho “濒危”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
loài có nguy cơ tuyệt chủng
Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
loài có nguy cơ tuyệt chủng
Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES