Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “澜”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lán

nước dâng

Từ vựng
澜沧县Lán cāng xiàn

huyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
澜沧江Lán cāng Jiāng

Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河[Mei2 gong1 He2] ở Đông Nam Á

Cụm từ
澜沧拉祜族自治县Lán cāng Lā hù zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lahu Lan Thương, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
观澜湖Guān lán Hú

Tập đoàn Mission Hills (công ty Trung Quốc về khách sạn, thể thao và giải trí)

Cụm từ
波澜起伏bō lán qǐ fú

cao trào nối tiếp nhau (của câu chuyện gây cấn)

Cụm từ
波澜老成bō lán lǎo chéng

hoành tráng và mạnh mẽ (của câu chuyện); tráng lệ; ấn tượng

Cụm từ
波澜壮阔bō lán zhuàng kuò

dâng trào mạnh mẽ; diễn ra trên quy mô hoành tráng

Cụm từ
波澜bō lán

sóng lớn; sóng mạnh mẽ (ví dụ: câu chuyện có sức mạnh lớn)

Cụm từ
杨澜Yáng Lán

Dương Lam (1968-), người sở hữu truyền thông, nhà báo, và người dẫn chương trình trò chuyện Trung Quốc

Cụm từ
推波助澜tuī bō zhù lán

thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực; khuyến khích việc gì đó lớn hơn; thêm dầu vào lửa

Thành ngữ
力挽狂澜lì wǎn kuáng lán

cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)

Thành ngữ