Kết quả tra từ “漱流”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
漱流shù liú
súc miệng bằng nước sông; (nghĩa bóng) sống ẩn dật
枕石漱流zhěn shí shù liú
sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt); cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)
枕岩漱流zhěn yán shù liú
xem 枕石漱流[zhen3 shi2 shu4 liu2]