Kết quả tra từ “满点”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
满点mǎn diǎn
đủ giờ làm việc; điểm tối đa; điểm hoàn hảo; (ví von) (sau một thuộc tính) không thể nào hơn (vui, lãng mạn, v.v.)
出满勤,干满点chū mǎn qín , gàn mǎn diǎn
làm việc chăm chỉ và đủ giờ