Kết quả tra từ “渭”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]
quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây
quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây
huyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
huyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]
Sông Vị ở Thiểm Tây, chảy qua Đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]
Quận Vị Thành ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
Quận Vị Thành ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
Weinan, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
Weinan, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng (thành ngữ); hoàn toàn khác biệt
Xu Wei (1521-1593), họa sĩ và tác giả thời Minh của Trung Quốc