Kết quả tra từ “温情”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
温情wēn qíng
sự dịu dàng; ấm áp; tấm lòng ấm áp; mềm lòng
温情脉脉wēn qíng mò mò
đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng