Kết quả cho “清楚”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rõ ràng, minh bạch
không rõ; không hiểu; hiện tại chưa biết
phát âm rõ ràng; phát âm rõ
tỉnh táo; minh mẫn; hợp lý
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rõ ràng, minh bạch
không rõ; không hiểu; hiện tại chưa biết
phát âm rõ ràng; phát âm rõ
tỉnh táo; minh mẫn; hợp lý