Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “涓”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
juān

con suối; chọn lựa

Từ vựng
涓滴归公juān dī guī gōng

mỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ); không một xu nào bị lạm dụng

Thành ngữ
涓滴juān dī

dòng nước nhỏ; rỉ xuống; giọt; dòng tiền nhỏ giọt

Cụm từ
涓涓juān juān

một dòng chảy nhỏ; dòng suối nhỏ; chậm chạp; chảy chậm chạp

Cụm từ
涓埃之力juān āi zhī lì

lực không đáng kể (thành ngữ); lực nhỏ nhoi

Thành ngữ
涓埃juān āi

dòng bụi nhỏ; những thứ nhỏ nhặt; không đáng kể

Cụm từ
涓吉juān jí

chọn ngày tốt

Cụm từ
庞涓Páng Juān

Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221…

Cụm từ
刘涓子鬼遗方Liú Juān zǐ guǐ yí fāng

Phương thuốc của Lưu Quyên Tử do ma Hoàng Phụ Quỷ 黃父鬼|黄父鬼 truyền lại

Cụm từ
刘涓子Liú Juān zǐ

Lưu Quyên Tử, nhà giả kim huyền thoại và người tạo ra thuốc phép

Cụm từ