Kết quả tra từ “浒”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
浒hǔ
bờ sông
萨尔浒之战Sà ěr hǔ zhī Zhàn
Trận Sarhu năm 1619, nơi người Mãn Châu dưới sự chỉ huy của Nỗ Nhĩ Hách Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] đánh bại bốn đạo quân Minh
水浒后传Shuǐ hǔ Hòu zhuàn
Tục Thủy Hử, của Trần Sâm 陳忱|陈忱[Chen2 Chen2]
水浒全传Shuǐ hǔ Quán zhuàn
Thủy Hử truyện của Thi Nại Am 施耐庵, một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc; cũng được viết là 水滸傳|水浒传
水浒传Shuǐ hǔ Zhuàn
Thủy Hử hoặc Anh hùng Lương Sơn của Thi Nại Am 施耐庵[Shi1 Nai4 an1], một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc
水浒shuǐ hǔ
mép nước; bờ biển, hồ hoặc sông; bờ biển