Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “注意”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
注意zhù yì

chú ý đến; quan tâm đến

Cụm từ
注意力缺陷过动症zhù yì lì quē xiàn guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ
注意力缺陷多动症zhù yì lì quē xiàn duō dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ
注意力缺失症zhù yì lì quē shī zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ
注意力不足过动症zhù yì lì bù zú guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ
注意力zhù yì lì

sự chú ý

Cụm từ
惹人注意rě rén zhù yì

thu hút sự chú ý

Cụm từ
引人注意yǐn rén zhù yì

thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy

Cụm từ
密切注意mì qiè zhù yì

theo dõi sát sao

Cụm từ
值得注意zhí de zhù yì

đáng chú ý; đáng lưu ý; xứng đáng được quan tâm

Cụm từ
不注意bù zhù yì

không chú ý; không để ý

Cụm từ
三大纪律八项注意Sān Dà Jì lǜ Bā Xiàng Zhù yì

Ba điều kỷ luật và tám điều chú ý, học thuyết quân sự do Mao Trạch Đông ban hành năm 1928 cho Hồng Quân, bao gồm các yêu cầu nghiêm ngặt về…

Cụm từ