Kết quả tra từ “沱”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
沱tuó
đẫm lệ; phân nhánh (của sông)
沱茶tuó chá
một bánh trà, thường là trà Phổ Nhĩ 普洱茶[Pu3 er3 cha2], được nén thành hình cái bát hoặc tổ chim; bánh trà hình vòm; trà ép
沱灢Tuó nǎng
xem 峴港|岘港[Xian4 gang3]
沱沱河Tuó tuó Hé
nguồn sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử
滂沱大雨pāng tuó dà yǔ
mưa xối xả (thành ngữ)
滂沱pāng tuó
mưa như trút; ngập lụt
涕泗滂沱tì sì pāng tuó
nước mắt và nước mũi như lũ lụt; đau lòng và khóc lóc thảm thiết