Kết quả tra từ “沆”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
沆hàng
một chiếc phà; sương mù; dòng chảy
沆瀣一气hàng xiè yī qì
cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau
沆瀣hàng xiè
(văn học) sương chiều