Kết quả cho “汲”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
múc (nước)
rút ra; lấy được; hấp thụ
kéo nước; (nghĩa bóng) đề bạt ai đó lên vị trí cao hơn
kéo nước
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
múc (nước)
rút ra; lấy được; hấp thụ
kéo nước; (nghĩa bóng) đề bạt ai đó lên vị trí cao hơn
kéo nước