Kết quả tra từ “江河”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
江河jiāng hé
sông
江河湖海jiāng hé hú hǎi
sông ngòi, hồ và biển; các vùng nước
江河日下jiāng hé rì xià
sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày
黑龙江河Hēi lóng jiāng Hé
sông Hắc Long Giang; sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga)