Kết quả tra từ “江山”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
江山jiāng shān
sông núi; phong cảnh; đất nước; quyền lực nhà nước
江山易改,本性难移jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí
thay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người bạn; Beo có thể thay đổi đốm sao?
江山易改禀性难移jiāng shān yì gǎi bǐng xìng nán yí
sông núi dễ đổi, bản tính khó dời
江山市Jiāng shān shì
Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
万里江山wàn lǐ jiāng shān
nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn; lãnh thổ bao la (thành ngữ)
指点江山zhǐ diǎn jiāng shān
bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ); đưa thế giới trở về đúng trật tự; phán xét mọi việc
半壁江山bàn bì jiāng shān
một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù); một vùng lãnh thổ rộng lớn