Kết quả cho “江山”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sông núi; phong cảnh; đất nước; quyền lực nhà nước
Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
sông núi dễ đổi, bản tính khó dời
thay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người bạn; Beo có thể thay đổi đốm sao?
nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn; lãnh thổ bao la (thành ngữ)
một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù); một vùng lãnh thổ rộng lớn
bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ); đưa thế giới trở về đúng trật tự; phán xét mọi việc