Kết quả tra từ “江南”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử; phía nam hạ lưu sông Trường Giang; thường chỉ các tỉnh nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết…
tên tỉnh thời nhà Thanh bao gồm nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang, với thủ phủ tại Nam Kinh
mạng lưới sông ngòi, đặc biệt ở Giang Tô
Đại học Giang Nam (tỉnh Giang Tô)
Bốn đại tài tử miền nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ 唐伯虎, Chúc Chi Sơn 祝枝山, Văn Trưng Minh 文徵明|文征明 và Từ Trinh Khánh 徐禎卿|徐祯卿
quận Giang Nam của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây; quận Gangnam, Seoul
bờ nam và bắc của sông Trường Giang (thành ngữ); ( nghĩa bóng) khắp Trung Quốc
"Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝