Kết quả tra từ “民生”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
民生mín shēng
đời sống nhân dân; phúc lợi của người dân
民生凋敝mín shēng diāo bì
đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn
民生主义mín shēng zhǔ yì
nguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó nghĩa là phân phối lại của cải, tự…
国民生产总值guó mín shēng chǎn zǒng zhí
tổng sản phẩm quốc dân (GNP)