Kết quả tra từ “欢聚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
欢聚huān jù
tụ họp giao lưu; ăn mừng; tiệc tùng; lễ kỷ niệm
欢聚一堂huān jù yī táng
quây quần vui vẻ dưới một mái nhà