Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “横眉”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
横眉héng méi

nhíu mày; nhăn mặt; cau có

Cụm từ
横眉竖眼héng méi shù yǎn

cau mày dữ dội; trợn mắt

Cụm từ
横眉立目héng méi lì mù

cau mày và nhìn chằm chằm; thách thức

Cụm từ
横眉怒目héng méi nù mù

nghĩa đen: mày nhíu và mắt giận dữ; ném ánh nhìn căm ghét vào ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
横眉冷对千夫指héng méi lěng duì qiān fū zhǐ

đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích bằng vẻ mặt lạnh lùng (trích từ Lỗ Tấn); đối xử với thái độ khinh miệt; thách thức

Cụm từ