Kết quả tra từ “枭”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
枭xiāo
cú; dũng cảm; kẻ buôn lậu
枭首示众xiāo shǒu shì zhòng
chặt đầu ai đó và bêu đầu ngoài công chúng
枭首xiāo shǒu
chặt đầu
枭雄xiāo xióng
nhân vật tham vọng và tàn nhẫn; người đáng gờm
鸱枭chī xiāo
biến thể của 鴟鴞|鸱鸮[chi1 xiao1]
毒枭dú xiāo
trùm ma túy
夜枭yè xiāo
cú mèo