Kết quả cho “板凳”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ghế băng hoặc ghế đẩu; LT:張|张[zhang1],條|条[tiao2]
làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt sang một bên; ngồi ghế dự bị; chờ dài cổ
bàn ghế; nội thất gia đình