Kết quả tra từ “朮”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
朮zhú
biến thể của 術|术[zhu2]
朮shù
biến thể của 術|术[shu4]
术赤Zhú chì
Truật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả của Thành Cát Tư Hãn
白术bái zhú
thân rễ của bạch truật (Atractylodes macrocephala)