Kết quả tra từ “木耳”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
木耳mù ěr
nấm mèo; nấm tai mèo (nấm ăn được); LT:朵[duo3]
黑木耳hēi mù ěr
Auricularia auricula-judae, một loại nấm ăn được
白木耳bái mù ěr
nấm tuyết (Tremella fuciformis); mộc nhĩ trắng