Kết quả cho “望族”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gia đình danh giá hoặc nổi bật; dòng tộc có ảnh hưởng (xưa)
con cháu gia đình nổi tiếng (thành ngữ); xuất thân tốt; dòng máu quý tộc
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gia đình danh giá hoặc nổi bật; dòng tộc có ảnh hưởng (xưa)
con cháu gia đình nổi tiếng (thành ngữ); xuất thân tốt; dòng máu quý tộc