Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “晖”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huī

ánh nắng; chiếu rọi; biến thể của 輝|辉[hui1]

Từ vựng
晖映huī yìng

biến thể của 輝映|辉映[hui1 ying4]

Cụm từ
余晖yú huī

ánh hoàng hôn; dư quang

Cụm từ
珠晖区Zhū huī qū

quận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
珠晖Zhū huī

quận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
春晖chūn huī

nghĩa đen: ánh nắng mùa xuân; nghĩa bóng: tình yêu của cha mẹ (thường là tình mẹ)

Cụm từ