Kết quả tra từ “晔”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
晔yè
ánh sáng rực rỡ; sáng lấp lánh
赵晔Zhào Yè
Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋|吴越春秋
范晔Fàn Yè
nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
李晔Lǐ Yè
Lý Nghệ, tên riêng của Triệu Tông 昭宗[Zhao1 zong1], hoàng đế thứ hai mươi của nhà Đường (867-904), trị vì từ 888-904