Kết quả tra từ “晏”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
muộn; yên tĩnh
băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế)
tên khác của Yan Ying 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1] hoặc Yanzi 晏子[Yan4 zi3] (-500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2]
Yến Tử Xuân Thu, cuốn sách mô tả cuộc đời và trí tuệ của Yanzi 晏子 (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc
Yanzi (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2], còn được biết đến là 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1], nhân vật chính…
Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子[Yan4 zi3], nhân vật chính của sách…
huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
sông Hoàng Hà trong và biển lặng; thế giới thái bình (thành ngữ)