Kết quả tra từ “明德”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
明德míng dé
đức hạnh cao nhất; đức sáng
明德镇Míng dé zhèn
Middlebury (tên thị trấn ở Vermont)
明德学院Míng dé Xué yuàn
Trường Middlebury, trường đại học tư thục về nghệ thuật tự do ở Middlebury, Vermont
施明德Shī Míng dé
Shi Ming-teh (1941-), chính trị gia Đài Loan, bị cầm tù 1962-1977 và 1980-1990 dưới thời Quốc dân đảng, sau đó là lãnh đạo của DPP 民進黨|民进党, năm…