Kết quả tra từ “无边”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无边wú biān
không có ranh giới; không biên giới
无边无际wú biān wú jì
bao la; không giới hạn
苦海无边,回头是岸kǔ hǎi wú biān , huí tóu shì àn
Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian.; Hối cải sẽ được…
漫无边际màn wú biān jì
cực kỳ rộng lớn; vô biên; không giới hạn; lạc đề; không tập trung; đi lệch chủ đề; lạc đề rất xa