Kết quả tra từ “无利”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无利wú lì
không lợi nhuận; không có lời; một trở ngại; cho vay không lấy lãi
无利不起早wú lì bù qǐ zǎo
(nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích; không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân
有害无利yǒu hài wú lì
có hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi