Kết quả tra từ “散兵”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
散兵sǎn bīng
lính tản mác và mất tổ chức; người đi lạc; nghĩa bóng: người cô độc
散兵游勇sǎn bīng yóu yǒng
nghĩa đen: lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp
散兵坑sǎn bīng kēng
hố cá nhân (quân sự)