Kết quả cho “敢为”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dám làm
dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)
(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dám làm
dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)
(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm