Kết quả tra từ “攻心”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
攻心gōng xīn
tấn công tâm lý; cố gắng làm mất tinh thần; cố gắng thu phục; cố gắng thuyết phục; (y học cổ truyền) rơi vào hôn mê hoặc sững sờ do cảm xúc quá…
饭气攻心fàn qì gōng xīn
mệt mỏi sau khi ăn; cơn buồn ngủ sau bữa ăn
怒气攻心nù qì gōng xīn
(Đông y) cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v.; (nghĩa bóng) nổi cơn thịnh nộ