Kết quả tra từ “搔”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
搔sāo
gãi; biến thể cũ của 騷|骚[sao1]
搔首弄姿sāo shǒu nòng zī
vuốt tóc điệu đà (thành ngữ)
搔痒sāo yǎng
gãi ngứa; cù lét
搔扰sāo rǎo
quấy rối; quấy nhiễu
隔靴搔痒gé xuē sāo yǎng
nghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ); nghĩa bóng: không hiệu quả; không đạt mục đích
抓搔zhuā sāo
gãi ngứa