Kết quả tra từ “提神”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
提神tí shén
làm tỉnh táo; cảnh giác; cẩn thận; chất kích thích cải thiện hiệu suất tinh thần; thuốc tỉnh táo; thuốc chống ngủ
提神醒脑tí shén xǐng nǎo
làm tỉnh táo và sảng khoái tinh thần (thành ngữ); tỉnh táo; sảng khoái
提神剂tí shén jì
chất kích thích; thuốc kích thích; thuốc chống ngủ