Kết quả cho “捶胸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đấm ngực
(thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)
nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó