Kết quả tra từ “捶胸”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
捶胸chuí xiōng
đấm ngực
捶胸顿足chuí xiōng dùn zú
(thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)
跌脚捶胸diē jiǎo chuí xiōng
nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó