Kết quả tra từ “捡”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
捡jiǎn
nhặt lên; thu thập; gom lại
捡骨jiǎn gǔ
thu gom xương, một phong tục ở Phúc Kiến và Đài Loan, trong đó người con trai thu nhặt xương của cha đã khuất từ mộ và đặt vào hũ để lưu trữ…
捡漏jiǎn lòu
sửa mái nhà dột; (tiếng địa phương) bắt lỗi; soi mói; (tiếng lóng) mua được món hời (đặc biệt khi người bán không biết giá trị thực của món…
捡拾jiǎn shí
nhặt lên; gom lại
捡尸jiǎn shī
(tiếng lóng) nhằm vào người say xỉn để tấn công tình dục
捡到篮里就是菜jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài
mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)
捡了芝麻丢了西瓜jiǎn le zhī ma diū le xī guā
bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)