Kết quả cho “捡”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhặt lên; thu thập; gom lại
(tiếng lóng) nhằm vào người say xỉn để tấn công tình dục
nhặt lên; gom lại
sửa mái nhà dột; (tiếng địa phương) bắt lỗi; soi mói; (tiếng lóng) mua được món hời (đặc biệt khi người bán không biết giá trị thực của món hàng); (tiếng lóng) tận dụng cơ hội…
thu gom xương, một phong tục ở Phúc Kiến và Đài Loan, trong đó người con trai thu nhặt xương của cha đã khuất từ mộ và đặt vào hũ để lưu trữ vĩnh viễn ở nơi khác
mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)
bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)