Kết quả tra từ “拶”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拶zǎn
nhấn hoặc ép mạnh
拶zā
(văn học) ép buộc; cưỡng bức
拶榨zā zhà
bóc lột (công nhân)
拶指zǎn zhǐ
ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ)
拶子zǎn zi
thanh dùng để ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ)
拶刑zǎn xíng
ép ngón tay giữa các thanh (hình phạt tra tấn cổ)