Kết quả tra từ “拔毛”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拔毛bá máo
nhổ lông; nhổ; phương pháp tẩy lông
拔毛连茹bá máo lián rú
nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; quấn quýt không gỡ ra được; Mời một người và anh ta sẽ…
雁过拔毛yàn guò bá máo
nghĩa đen: vặt lông ngỗng đang bay; bóng: nắm bắt mọi cơ hội; thực dụng