Kết quả tra từ “抿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抿mǐn
vuốt tóc bằng lược ướt; (miệng, cánh, v.v.) khép nhẹ; nhấp
抿子mǐn zi
bàn chải tóc nhỏ
一抿子yī mǐn zi
một chút