Kết quả tra từ “打工”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
打工dǎ gōng
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ
打工妹dǎ gōng mèi
nữ công nhân trẻ
打工仔dǎ gōng zǎi
nhân viên; công nhân trẻ; nam công nhân trẻ
打工人dǎ gōng rén
người lao động