Kết quả tra từ “户口”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
户口hù kǒu
dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế); hộ khẩu; giấy phép cư trú; (ở Hồng Kông và Ma Cao) tài khoản ngân hàng
户口簿hù kǒu bù
sổ đăng ký hộ khẩu
户口本hù kǒu běn
sổ đăng ký hộ khẩu; tập giấy chứng nhận cư trú
户口名簿hù kǒu míng bù
(Đài Loan) giấy chứng nhận đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân)
户口制度hù kǒu zhì dù
hệ thống đăng ký bắt buộc của Trung Quốc đại lục
户口制hù kǒu zhì
hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc đại lục
报户口bào hù kǒu
đăng ký hộ khẩu; đăng ký khai sinh